phản pháo kích

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Hành động hoặc cuộc tấn công bằng pháo nhằm đáp trả lại các cuộc pháo kích của đối phương: "phản pháo kích" chỉ hoạt động quân sự, trong đó một bên sử dụng pháo binh để bắn trả vào các vị trí pháo binh của đối phương, với mục đích vô hiệu hóa hoặc tiêu diệt các khẩu đội pháo đang tấn công.
    • Sự đáp trả mạnh mẽ trong tranh luận hoặc xung đột: Trong ngữ cảnh ẩn dụ, "phản pháo kích" có thể chỉ việc phản bác, công kích lại một cách quyết liệt trong các cuộc tranh luận, chỉ trích hoặc xung đột ngôn từ.
  2. Động từ:

    • Tiến hành bắn trả bằng pháo: Hành động sử dụng pháo binh để đáp trả lại các cuộc tấn công bằng pháo của đối phương.
    • Phản ứng mạnh mẽ để đáp trả: Dùng trong ngữ cảnh phi quân sự để chỉ việc đáp trả lại một lời chỉ trích, công kích hoặc hành động thù địch.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Quân đội đã tổ chức một cuộc phản pháo kích nhằm tiêu diệt các khẩu đội pháo của địch. (Quân đội đã tiến hành một cuộc bắn trả bằng pháo để loại bỏ các vị trí pháo của kẻ thù.)
    • Trong cuộc họp, anh ấy đã một phản pháo kích gay gắt trước những lời chỉ trích. (Trong cuộc họp, anh ấy đã đáp trả mạnh mẽ trước những lời chỉ trích.)
  • Động từ:

    • Pháo binh của ta đã phản pháo kích ngay sau khi địch khai hỏa. (Pháo binh của ta đã bắn trả ngay sau khi địch bắt đầu tấn công.)
    • ấy phản pháo kích lại những luận điệu sai lầm của đối thủ. ( ấy đáp trả mạnh mẽ lại những luận điệu sai lầm của đối thủ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "phản pháo kích chiến thuật": Chiến thuật sử dụng pháo binh để đáp trả các cuộc pháo kích của đối phương, thường nhằm phá hủy các mục tiêu chiến lược.

    • Các chỉ huy đã lên kế hoạch phản pháo kích chiến thuật để bảo vệ căn cứ. (Các chỉ huy đã lên kế hoạch bắn trả bằng pháo theo chiến thuật để bảo vệ căn cứ.)
  • "phản pháo kích tâm lý": Hành động đáp trả bằng lời nói hoặc hành động nhằm gây áp lực tâm lý lên đối phương.

    • Trong tranh luận, việc phản pháo kích tâm lý có thể làm đối thủ mất bình tĩnh. (Trong tranh luận, việc đáp trả bằng cách gây áp lực tâm lý có thể làm đối thủ mất bình tĩnh.)
Biến thể từ gần giống
  • Phản kích (danh từ/động từ): hành động tấn công trả lại nói chung, không nhất thiết bằng pháo.

    • Quân đội đã phản kích sau khi bị tập kích. (Quân đội đã tấn công trả lại sau khi bị tấn công bất ngờ.)
  • Pháo kích (danh từ/động từ): hành động tấn công bằng pháo.

    • Cuộc pháo kích của địch đã gây nhiều thiệt hại. (Cuộc tấn công bằng pháo của địch đã gây nhiều thiệt hại.)
Từ đồng nghĩa
  • Bắn trả: (động từ) hành động bắn để đáp trả lại.

    • Họ đã bắn trả khi bị tấn công. (Họ đã bắn đáp trả khi bị tấn công.)
  • Đáp trả: (động từ) hành động phản ứng lại một hành động hoặc lời nói.

    • Anh ấy đáp trả những lời buộc tội bằng chứng cứ rõ ràng. (Anh ấy phản ứng lại những lời buộc tội bằng chứng cứ rõ ràng.)
Thành ngữ liên quan
  • Phản pháo kích như vũ bão: sự đáp trả mạnh mẽ, dữ dội, nhanh chóng.
    • Trước sự chỉ trích, anh ấy đã phản pháo kích như vũ bão, khiến mọi người im lặng. (Trước sự chỉ trích, anh ấy đã đáp trả dữ dội, khiến mọi người im lặng.)